Chiết xuất hoa dâm bụt hòa tan trong nước cao cấp, chiết xuất Hibiscus Sabdariffa, bột anthocyanin thực vật dùng trong thực phẩm và đồ uống.
Giới thiệu về chiết xuất hoa dâm bụt

Anthocyanidin 0,5%-10% (UV)
Anthocyanin 1% (HPLC)
Bột hương liệu cô đặc tan hoàn toàn trong nước
Công dụng của chiết xuất hoa dâm bụt
Chất chống oxy hóa mạnh mẽ
Loại bỏ các gốc tự do DPPH/ABTS, bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa.
Ức chế quá trình oxy hóa LDL (cholesterol "xấu").
Hỗ trợ tim mạch
Hạ huyết áp (tác dụng lợi tiểu và giãn mạch nhẹ).
Giảm cholesterol toàn phần và triglyceride.
Ức chế sự kết tập tiểu cầu, giảm nguy cơ huyết khối.
Chống viêm và kháng khuẩn
Ức chế các cytokine gây viêm (TNF-α, MCP-1).
Có hiệu quả chống lại vi khuẩn E. coli, tụ cầu vàng và các tác nhân gây bệnh khác.
Sức khỏe chuyển hóa và gan
Hỗ trợ duy trì lượng đường trong máu ở mức khỏe mạnh.
Có tác dụng bảo vệ gan: Giảm tổn thương gan do thuốc gây ra.
Chăm sóc da
Ức chế sản sinh melanin (làm sáng da).
Thúc đẩy quá trình tổng hợp collagen giúp chống lão hóa.

Lĩnh vực ứng dụng của chiết xuất hoa dâm bụt
Thực phẩm & Đồ uống
Chất tạo màu tự nhiên (E163): Dùng cho đồ uống, mứt, sữa chua, bánh kẹo.
Các loại trà và đồ uống chức năng: Trà thảo dược, đồ uống làm đẹp và đồ uống tăng cường năng lượng.
Thực phẩm chức năng
Viên nang/viên nén hỗ trợ chống oxy hóa, kiểm soát huyết áp và cân nặng.
Mỹ phẩm & Chăm sóc cá nhân
Các loại serum, kem dưỡng và mặt nạ giúp làm sáng da, chống lão hóa và bảo vệ da khỏi ánh nắng mặt trời.

Thông số kỹ thuật sản phẩm của chiết xuất hoa dâm bụt
| Bảng dữ liệu kỹ thuật chiết xuất hoa dâm bụt. | |
| Chỉ số cảm giác | |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu đỏ tím |
| Mùi & Vị | Đặc điểm |
| Chỉ số vật lý-hóa học | |
| Anthocyanidin (UV) | Anthocyanidin 1%-10% |
| Mất khối lượng khi sấy khô | Tối đa 5% |
| Tro | Tối đa 5% |
| Kích thước hạt | 98% lọt qua lưới 80 |
| Kim loại nặng | Tối đa 10ppm |
| Chỉ huy | Tối đa 2ppm |
| Asen | Tối đa 2ppm |
| Sao Thủy | Tối đa 0,1 ppm |
| Cadmium | Tối đa 1ppm |
| Chỉ số vệ sinh | |
| Tổng số lượng đĩa | Tối đa 1.000 cfu/g |
| Nấm mốc và nấm men | Tối đa 100 cfu/g |
| Vi khuẩn đường ruột | Tối đa 10 cfu/g |
| Vi khuẩn E. coli | Không có trong 10g |
| Vi khuẩn Salmonella | Không có trong 25g |
| Thông tin sản phẩm: Không chiếu xạ, không biến đổi gen. | |
| Thời hạn sử dụng: 24 tháng khi bảo quản trong bao bì gốc, tránh ánh sáng và ở nhiệt độ tối ưu 10~25℃. | |
| Đóng gói: 1kg/túi nhôm hoặc 25kg/thùng sợi. | |

