Chiết xuất bột nhân sâm Panax/nhân sâm Hàn Quốc nguyên chất, hòa tan trong nước, hàm lượng ginsenoside cao, dạng bột mịn, dùng để chống mệt mỏi và tăng cường chức năng nhận thức.
Giới thiệu về chiết xuất rễ sâm Panax Ginseng
Chiết xuất rễ sâm Panax được chế biến từ rễ sâm tự nhiên chất lượng cao thông qua phương pháp chiết xuất ở nhiệt độ thấp và công nghệ tinh chế tiên tiến.
Chiết xuất rễ sâm Panax rất giàu các hợp chất hoạt tính tự nhiên bao gồm ginsenoside, polysaccharid, axit amin và khoáng chất vi lượng. Bột mịn có độ hòa tan trong nước tuyệt vời và hàm lượng hoạt chất ổn định, không chứa chất phụ gia, chất bảo quản hoặc tạp chất nhân tạo.
Thông số kỹ thuật chính:
Chiết xuất rễ nhân sâm Panax
Tổng hàm lượng Ginsenoside 1%-60% (HPLC)
Tổng hàm lượng Ginsenoside 1%-80% (UV)
Polysaccharide 20%

Hiệu quả của chiết xuất rễ sâm Panax Ginseng

Các lĩnh vực ứng dụng của chiết xuất rễ sâm Panax.

Thông số kỹ thuật sản phẩm của chiết xuất rễ sâm Panax.
| Chiết xuất rễ nhân sâm PanaxBảng dữ liệu kỹ thuật | |
| Chỉ số cảm giác | |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu vàng nhạt |
| Mùi & Vị | Đặc điểm |
| Chỉ số vật lý-hóa học | |
| Tổng Ginsenoside | Ginsenosides 1%-60% HPLC /1%-80% UV |
| Kích thước hạt | 98% lọt qua lưới 80 |
| Mất khối lượng khi sấy khô | Tối đa 5% |
| Tro | Tối đa 5% |
| Kim loại nặng | Tối đa 10ppm |
| Chỉ huy | Tối đa 2ppm |
| Asen | Tối đa 2ppm |
| Sao Thủy | Tối đa 0,1 ppm |
| Cadmium | Tối đa 1ppm |
| Chỉ số vệ sinh | |
| Tổng số lượng đĩa | Tối đa 1.000 cfu/g |
| Nấm mốc và nấm men | Tối đa 100 cfu/g |
| Vi khuẩn đường ruột | Tối đa 10 cfu/g |
| Vi khuẩn E. coli | Không có trong 10g |
| Vi khuẩn Salmonella | Không có trong 25g |
| Thông báo:Không chiếu xạ, không biến đổi gen. | |
| Bao bì: 1kg/túi nhôm, 25kg/thùng (37*37*50cm). | |
| Hạn sử dụng:Bảo quản trong bao bì gốc, tránh ánh sáng và ở nhiệt độ tối ưu 10~25℃ trong vòng 24 tháng. | |


